coquilles saint-jacques

Học thuật
Thân thiện
coquilles saint-jacques

A chef prepares coquilles saint-jacques in a restaurant kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món điệp trộn nước sốt rượu trắng, được đựng trong vỏ : "coquilles saint-jacques" một món ăn Pháp cổ điển, trong đó thịt điệp được nấu chín (thường nướng hoặc áp chảo) với nước sốt làm từ rượu vang trắng, kem, phô mai, các gia vị khác, sau đó được đặt trở lại trong vỏ để phục vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For our anniversary dinner, we ordered coquilles saint-jacques. (Trong bữa tối kỷ niệm, chúng tôi đã gọi món coquilles saint-jacques.)
    • The chef's specialty is coquilles saint-jacques with a gratinéed cheese topping. (Món đặc biệt của đầu bếp coquilles saint-jacques với lớp phô mai nướng vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coquilles saint-jacques à la parisienne": một biến thể phổ biến của món ăn này, thường thêm nấm.
    • The menu featured coquilles saint-jacques à la parisienne. (Thực đơn món coquilles saint-jacques kiểu Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Coquille (danh từ): vỏ ; cũng có thể chỉ chung các món ăn được phục vụ trong vỏ .

    • The seafood was served in a coquille. (Hải sản được phục vụ trong một chiếc vỏ .)
  • Saint-Jacques (danh từ): tên tiếng Pháp của con điệp (scallop).

    • We bought fresh saint-jacques at the market. (Chúng tôi đã mua điệp tươichợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Scallops in white wine sauce: điệp sốt rượu vang trắng (cách mô tả bằng tiếng Anh).
  • Gratinéed scallops: điệp nướng phô mai.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ "coquilles saint-jacques". Đây một thuật ngữ ẩm thực cụ thể.
coquilles saint-jacques

A chef prepares coquilles saint-jacques in a restaurant kitchen.

Noun
  1. món điệp trộn nước sốt rượu trắng, được đựng trong vỏ

Từ đồng nghĩa